Duyệt theo tháng Tháng Một, 2012

So sánh các kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT – NAT-TEST – TOP J

Trước khi đi du học Nhật Bản, một điều kiện tiên quyết là các em học sinh cần phải trang bị cho mình vốn tiếng Nhật ít nhất là từ sơ cấp trở lên( tương đương với chứng chỉ tham gia học tiếng Nhật ít nhất 150 tiết). Tuy nhiên, các em học sinh không [...]

Lịch thi TOP-J năm 2012

Lịch thi TOP-J năm 2012

Để chuẩn bị cho đợt nhập học vào tháng 7/2012 tới đây, trong bộ hồ sơ của mình, các em học sinh cần có 1 trong các loại chứng chỉ năng lực tiếng Nhật như sau: Nat-Test, Top-J, JLPT, J-Test. Trong đó, Top-J là kỳ thi được tổ chức sớm nhất và nhiều lần nhất [...]

Giới thiệu về kỳ thi NAT-TEST

Giới thiệu về kỳ thi NAT-TEST

“NAT-TEST” là bài kiểm tra năng lực tiếng Nhật được tổ chức rộng rãi cho người học tiếng Nhật ở Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nepal, Indonesia, Malasia và ở Việt Nam, kỳ thi này được tổ chức lần đầu tiên tại Nhật vào 26/10/1988. Kỳ thi Nat-test do Ủy ban Quản lý (Japanese [...]

Kết quả thi NAT-TEST ngày 18/12/2011

Kết quả thi NAT-TEST ngày 18/12/2011

Hiện nay kết quả thi Nat – Test ngày 18/12/2011 mới được thông báo trên Website của uỷ ban Nat – Test. Thông qua trang Web này công ty Du Học nhật bản V&V xin thông báo kết quả tới các thí sinh như : Được tín nhiệm của ủy ban NAT-TEST công ty V&V [...]

Japanese lesson #029KANJI 1st Grade

Japanese lesson #029KANJI 1st Grade

Japanese lesson #029KANJI 1st Grade

Các câu nói tiếng nhật thường ngày  - まいにち ことば

Các câu nói tiếng nhật thường ngày  - まいにち ことば

Đàm thoại tiếng Nhật cơ bản trong giao tiếp おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều こんばんは – konbanwa : chào buổi tối おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon さようなら-sayounara : chào tạm biệt ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn すみません-sumimasen : xin lỗi… おねがいします-onegaishimasu : xin vui [...]

Sơ cấp 2.8 : 雨が降るかもしれません

Sơ cấp 2.8 : 雨が降るかもしれません

Tiếng Nhật Sơ cấp 02 – Bài tám – Các mẫu thoại cơ bản こんにちは Xin chào các bạn. Trước khi vào bài mới, có một số từ cần xem qua như sau: どうぶつえん (sở thú)、ほんしゃ/してん (trụ sở chính/chi nhánh)、おきゃくさん (quý khách)、ほし (ngôi sao)、そら (bầu trời)、たいよう (mặt trời)、つき (trăng)、せんたく (giặt giũ)、けんこう (sức khỏe)、…Để mở đầu cho cấu trúc bài hôm nay, mời các bạn cùng nghe đoạn [...]

Sơ cấp 2.7 – 受けようと思っています

Sơ cấp 2.7 – 受けようと思っています

Tiếng Nhật Sơ cấp 02 – Bài bảy – Các mẫu thoại cơ bản こんにちは Xin chào các bạn. Trước khi vào bài học mới, chúng ta cùng xem qua một số từ, cụm từ cần lưu ý sau試験1を受けます2(dự thi kiểm tra)、入学します3(nhập học)、大学を卒業します4(tốt nghiệp đại học)、無理 5(quá sức, quá khả năng)、のこります(còn lại)、さんかします(tham gia)、さがします(tìm kiếm, lục lọi)、きゅうけいします(giải lao), 木をうえります(trồng [...]

Sơ cấp 2.6 – 忘れてしまったんです

Sơ cấp 2.6 – 忘れてしまったんです

Tiếng Nhật Sơ cấp 02 – Bài sáu – Các mẫu thoại cơ bản こんにちは    Xin chào các bạn. Trước khi vào bài mới, các bạn cần chú ý một số từ và cụm từ như sau: みちが   こみます(đường xá đông đúc)、まちがえます(nhầm lẫn)、さいふをおとします(rớt ví)、しりょうをまとめます(tổng kết tài liệu)、けいたいでんわをひろいます(nhặt điện thoại di động)…Bây giờ mời các bạn cùng nghe [...]

Sơ cấp 2.4 – ながら

Sơ cấp 2.4 – ながら

Tiếng Nhật Sơ cấp 02 – Bài bốn – Các mẫu thoại cơ bản こんにちは Xin chào các bạn. Như tôi đã giới thiệu từ khi vào sơ cấp 2, chúng ta phải xem kanji như bữa ăn hằng ngày vậy. Kanjikhông khó nhưng…khó nhớ. Điều đó thì bạn nào cũng biết cả. Thế nên hãy [...]