サジ(さじ)を投(な)げる Cho dù sử dụng bao nhiêu cách mà không hiệu quả cũng đừng nên từ bỏ công việc 刺身(さしみ)のつま Vật đính kèm, dù không có cũng tốt 袖(そで)の下(した) Dưới tay áo( nhận hối lộ) 砂(すな)をかむよう Việc làm không ý nghĩa, tình cảm, chán nản giống như ăn cát 太鼓判(たいこばん)を押(お)す Sự thật được an bài [...]
出(で)る杭(くい)は打(う)たれる Dù giỏi đến đâu cũng gặp thất bại 箱入(はこい)り娘(むすめ) Sống với cha mẹ biết chừng nào khôn 重箱(じゅうばこ)の隅(すみ)を(ようじで)つつく Chuyện nhỏ hóa to 片棒(かたぼう)をかつぐ Nhiều người họp lại khó quá cũng dễ 光陰矢(こういんや)のごとし Thời gian qua khó tìm lại 腰(こし)かけ Chỗ để lưng(làm việc tạm) 臭(くさ)いものにはふたをする Che đậy những việc làm xấu のれんに腕押(うでお)し Cho dù [...]
すし詰(づ)め Đông như kiến 穴(あな)があったら入(はい)りたい Nếu có lỗ thì muốn chui vào 石橋(いしばし)をたたいて渡(わた)る Nghĩ kỹ trước khi làm 草分(くさわ)け Vạn sự khởi đầu nan おのぼりさん Thay đổi hình dạng 住(す)めば都(みやこ) Sống đâu quen đó 渡(わた)りに舟(ふね) Ở hiền gặp lành 朝飯前(あさめしまえ) Dễ như anh cơm ばかは死(し)ななきゃ治(なお)らない Ngu hết thuốc trị ちゃんぽん Lẫn lộn
石(いし)の上(うえ)にも三年(さんねん) Cho dù chán, nếu kiên trì sẽ thành công 十人十色(じゅうにんといろ) Mười người mười ý 二枚舌(にまいじた)を使(つか)う Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo 二(に)の足(あし)を踏(ふ)む Đôi ngả phân vân 女三人寄(おんなさんにんよ)れば姦(かしま)しい Ba người đàn bà giống như cái chợ 三人寄(さんにんよ)れば文殊(もんじゅ)の知恵(ちえ) Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại lên hòn núi cao 八方美人(はっぽうびじん) Sắc nước [...]
肩身(かたみ)がせまい Kiến thức nông cạn 腰(こし)が低(ひく)い Thấy người sang bắt quàng làm họ 耳(みみ)が痛(いた)い Đau đầu chói tai 良薬口(りょうやくぐち)に苦(にが)し Trước khổ sau sướng 心臓(しんぞう)が強(つよ)い Người đanh đá 白(しろ)い目(め)で見(み)る Thị phi miệng đời 面(つら)の皮(かわ)が厚(あつ)い Da mặt dày 腕(うで)をみがく Muốn giỏi phải học 後(うし)ろ髪(がみ)を引(ひ)かれる思(おも)い Không quan tâm những gì ở phía sau 後(うし)ろ指(ゆび)をさされるよう Nói xấu người vắng [...]
たで食(く)う虫(むし)も好(す)き好(ず)き Muôn màu muôn vẻ あばたもえくば Nếu thương thì trái ấu cũng tròn Ghét nhau thì trái bầu hòn cũng méo あぐらをかく Hôm nay không biết ngày mai 足(あし)もとを見(み)る Thân tàn sức kiệt 足(あし)を洗(あら)う Rửa tay gác kiếm 頭(あたま)が下(さ)がる Khuất phục chịu thua 合(あ)わせる顔(かお)がない Thẹn thùng hổ thẹn 腹芸(はらげい) Sử dụng chân với tay 以心伝心(いしんでんしん) [...]
まな板(いた)の上(うえ)の鯉(こい) Cá nằm trên thớt さばを読(よ)む Ăn gian trục lợi 蚊(か)のなくような声(こえ) Thỏ thẻ bên tai 虫(むし)の息(いき) Chỉ còn một hơi thở 泣(な)き面(つら)に蜂(はち) Gieo nhân nào gặt quả ấy
猫(ねこ)の手(て)も借(か)りたい Đầu tắt mặt tối 同(おな)じ穴(あな)のむじな Cùng hội cùng thuyền 雀(すずめ)の涙(なみだ) Nước mắt như chim sẻ 立(た)つ鳥後(とりご)を濁(にご)さず Đi rồi đừng lại tiếng xấu 鶴(つる)の一声(ひとこえ) Một người lo bằng kho người làm 馬(うま)の骨(ほね) Bất lợi ごまめの歯(は)ぎしり Không có năng lực,dù cố gắng đến đâu cũng không thành công 蜂(はち)の巣(す)をつついたよう Ồn như ong vỡ tổ ひっぱりダコ Tình [...]
水(みず)の泡(あわ) Đổ sông đổ biển 水(みず)を打(う)ったよう Im phăng phắc 水商売(みずしょうばい) Chỉ có tiền là trên hết 焼(や)け石(いし)に水(みず) Không đủ vô đâu vào đâu 足(あし)もとから鳥(とり)が立(た)つ Gặp nạn mới biết lo 羽根(はね)を伸(の)ばす Mọc lông thêm cánh 借(か)りてきた猫(ねこ)のよう Tùy cơ ứng biến 猫(ねこ)も杓子(しゃくし)も Tất cả đều là bạn 猫(ねこ)に小判(こばん) Sách nằm trên kệ 猫(ねこ)にひたい Nhỏ như trán con [...]
山椒(さんしょう)は小粒(こつぶ)でも(ぴりりと)辛(から)い 高嶺(たかね)の花(はな) Hoa trên chóp núi 竹(たけ)を割(わ)ったよう Giống như bẻ tre 瓜二(うりふた)つ Giống nhau như đúc 寄(よ)らば大樹(たいじゅ)の陰(かげ) 雨(あめ)が降(ふ)ろうと槍(やり)が降(ふ)ろうと Thực hiện dự định của mình trong mọi hoàn cảnh 雨降(あめふり)って地固(ちかた)まる Mưa xong thì đất cứng lại 風(かぜ)の便(たよ)り Thư của gió 雲(くも)をつかむよう Mơ mộng hão huyền 水(みず)に流(なが)す Hãy để cho quá khứ là quá khứ